Bộ 54 廴 dẫn [6, 9] U+5EFA
24314.svg
Show stroke order kiến, kiển
 jiàn
♦ (Động) Dựng lên, thành lập, đặt. ◎Như: kiến quốc dựng nước, kiến công lập công, kiến nghiệp làm nên sự nghiệp.
♦ (Động) Xây dựng, chế tạo. ◎Như: kiến ốc cất nhà, kiến kiều xây cầu.
♦ (Động) Phong cho, phong tặng. ◇Thi Kinh : Vương viết: Thúc phụ, kiến nhĩ nguyên tử, tỉ hầu vu Lỗ : , , (Lỗ tụng , Bí cung ) Vua nói: Này chú, phong cho con trưởng của chú làm vua chư hầu nước Lỗ.
♦ (Động) Đưa ra ý kiến. ◎Như: kiến nghị đề nghị.
♦ (Danh) Theo cách làm lịch thời xưa, chuôi sao trỏ vào chỗ nào, chỗ đó gọi là kiến. ◎Như: âm lịch gọi tháng giêng là kiến dần , tháng hai gọi là kiến mão nghĩa là cứ theo chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy. Vì thế, tháng gọi là nguyệt kiến , tháng đủ gọi là đại kiến , tháng thiếu gọi là tiểu kiến .
♦ (Danh) Tên đất.
♦ (Danh) Họ Kiến.
♦ Một âm là kiển. (Động) Đổ ụp xuống. ◎Như: kiển linh đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống.
1. [高屋建瓴] cao ốc kiến linh 2. [建立] kiến lập 3. [建造] kiến tạo 4. [建置] kiến trí 5. [破竹建瓴] phá trúc kiến linh