Bộ 56 弋 dặc [3, 6] U+5F0F
24335.svg
Show stroke order thức
 shì
♦ (Danh) Phép tắc, khuôn mẫu, mô phạm. ◎Như: túc thức đáng làm khuôn phép. ◇Hậu Hán Thư : Bưu tại vị thanh bạch, vi bách liêu thức , (Đặng Bưu truyện ) Đặng Bưu tại vị trong sạch, làm gương mẫu cho các quan.
♦ (Danh) Nghi tiết, điển lễ. ◎Như: khai hiệu thức lễ khai trường, truy điệu thức lễ truy điệu.
♦ (Danh) Quy cách, phương pháp. ◎Như: cách thức quy cách, khoản thức dạng thức.
♦ (Danh) Cái đòn ngang trước xe ngày xưa. § Thông thức .
♦ (Danh) Nhóm kí hiệu biểu thị một quy luật nào đó trong khoa học (toán học, hóa học, ...). ◎Như: phương trình thức , hóa học thức .
♦ (Động) Bắt chước, làm theo.
♦ (Động) Dùng. ◇Tả truyện : Man Di Nhung Địch, bất thức vương mệnh , (Thành Công nhị niên ) Di Nhung Địch, không dùng mệnh vua.
♦ (Động) Cúi đầu, dựa vào đòn xe để tỏ lòng tôn kính (thời xưa). ◇Hán Thư : Cải dong thức xa (Chu Bột truyện ) Biến sắc cúi dựa vào xe tỏ lòng tôn kính.
♦ (Trợ) Đặt đầu câu dùng làm lời phát ngữ. ◇Thi Kinh : Thức vi thức vi, Hồ bất quy? , (Bội phong , Thức vi ) Suy lắm, suy lắm rồi! Sao không về?
1. [歐式] âu thức 2. [舊式] cựu thức 3. [格式] cách thức 4. [公式] công thức 5. [矜式] căng thức 6. [正式] chánh thức 7. [合式] hợp thức 8. [形式] hình thức 9. [款式] khoản thức 10. [儀式] nghi thức 11. [式微] thức vi 12. [中式] trúng thức