Bộ 61 心 tâm [1, 5] U+5FC5
24517.svg
Show stroke order tất
 bì
♦ (Động) Mong được, hi vọng mà có ý quả quyết muốn cho được. ◎Như: vô ý vô tất đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
♦ (Phó) Hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải. ◎Như: hữu công tất thưởng có công ắt hẳn được thưởng.
♦ (Phó) § Xem tất nhiên .
♦ (Liên) Nếu như, nếu thật, như quả, giả thiết. ◇Luận Ngữ : Tất bất đắc dĩ nhi khử, ư tư tam giả hà tiên? , (Nhan Uyên ) Nếu như bất đắc dĩ phải bỏ (một điều), trong ba điều đó, thì bỏ điều nào trước?
♦ (Danh) Họ Tất.
1. [不必] bất tất 2. [何必] hà tất 3. [必然] tất nhiên 4. [必須] tất tu 5. [必要] tất yếu 6. [勢必] thế tất 7. [務必] vụ tất