Bộ 70 方 phương [5, 9] U+65BD
26045.svg
Show stroke order thi, thí, dị, thỉ
 shī,  shǐ,  yí,  yì
♦ (Động) Thực hành. ◎Như: vô kế khả thi không còn cách nào nữa (mà đem ra thi hành).
♦ (Động) Làm, thêm vào. ◎Như: thi áp tăng thêm áp lực, bạc thi chi phấn bôi thêm lớp phấn sáp mỏng. ◇Luận Ngữ : Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân , (Nhan Uyên ) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
♦ (Động) Bày, đặt, dựng, thiết trí. ◎Như: lập pháp thi độ đặt ra luật pháo chế độ. ◇Từ Hoằng Tổ : Thủy phân lưỡng phái lai, nhất đông nam, nhất tây bắc, câu thành huyền lưu, kiều bất phục năng thi , , 西, , (Từ hà khách du kí ) Sông chia làm hai nhánh, một nhánh hướng đông nam, một nhánh hướng tây bắc, đều thành dòng cheo leo, cầu không dựng lại được.
♦ (Động) Kể công, khoe công. ◇Luận Ngữ : Nhan Uyên viết: Nguyện vô phạt thiện, vô thi lao : , (Công Dã Tràng ) Nhan Uyên thưa: Con không muốn khoe điều hay, kể công lao.
♦ (Động) Bêu xác. ◇Quốc ngữ : Tần nhân sát Kí Nhuế nhi thi chi (Tấn ngữ ) Người nước Tần giết Kí Nhuế rồi đem bêu xác ông ta.
♦ (Danh) Ân huệ, ân trạch. ◎Như: thụ thi thận vật vong mang ơn thì ghi nhớ không quên.
♦ (Danh) Họ Thi.
♦ Một âm là thí. (Động) Giúp, cấp cho, ban cho. ◎Như: bác thí rộng giúp mọi người, thí dữ cho giúp. ◇Luận Ngữ : Như hữu bác thí ư dân nhi năng tể chúng, hà như? , (Ung dã ) Nếu có người ban ân huệ rộng rãi cho dân và cứu giúp mọi người, thì người ấy như thế nào?
♦ Lại một âm là dị. (Động) Kéo dài, làm cho lâu dài.
♦ (Động) Di động, biến hóa.
♦ Lại một âm nữa là thỉ. (Phó) Đi ngoẹo, đi tắt, đi nghiêng.
♦ (Động) Bỏ. ◇Luận Ngữ : Quân tử bất thỉ kì thân (Vi Tử ) Người quân tử không bỏ thân thích của mình.
1. [恩施] ân thi 2. [布施] bố thí 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [賑施] chẩn thí 5. [實施] thật thi 6. [措施] thố thi 7. [施施] thi thi 8. [設施] thiết thi