Bộ 72 日 nhật [1, 5] U+65E6
26086.svg
Show stroke order đán
 dàn
♦ (Danh) Sớm, buổi sáng. ◎Như: xuân đán buổi sáng mùa xuân.
♦ (Danh) Ngày. ◎Như: nguyên đán ngày đầu năm.
♦ (Danh) Ngày (nào đó). ◎Như: nhất đán địch chí một mai giặc đến.
♦ (Danh) Vai tuồng đóng đàn bà. ◎Như: lão đán vai bà già, hoa đán vai nữ, vũ đán vai đàn bà có võ nghệ.
1. [旦旦] đán đán 2. [平旦] bình đán 3. [正旦] chánh đán 4. [月旦] nguyệt đán 5. [月旦評] nguyệt đán bình 6. [元旦] nguyên đán 7. [一旦] nhất đán 8. [小旦] tiểu đán