Bộ 72 日 nhật [8, 12] U+6691
26257.svg
Show stroke order thử
 shǔ
♦ (Danh) Mùa hè nóng bức. ◎Như: thịnh thử , khốc thử . ◇Lưu Cơ : Hàng hữu mại quả giả, thiện tàng cam, thiệp hàn thử bất hội , , (Mại cam giả ngôn ) Ở Hàng Châu có người bán trái cây, khéo giữ cam, qua mùa đông mùa hè (mà cam vẫn) không thối nát.
♦ (Danh) Hơi nóng. ◎Như: tị thử . ◇Nguyễn Du : Tàn thử vị tiêu dung (Hà Nam đạo trung khốc thử ) Khí nóng tàn vẫn chưa tan hết.
♦ (Hình) Nóng nực. ◎Như: thử thiên , thử khí .
1. [大暑] đại thử 2. [蒸暑] chưng thử 3. [溽暑] nhục thử 4. [暑假] thử giá 5. [中暑] trúng thử