Bộ 75 木 mộc [7, 11] U+6885
梅
mai![]()
méi
♦

(Danh) Cây mơ. Tên khoa học: Prunus mume. § Đầu xuân nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là
lục ngạc mai 綠萼梅, nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng.
♦ (Danh) Chỉ hoa mơ. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
Bạch mai lãn phú phú hồng mai 白梅懶賦賦紅梅 (Đệ ngũ thập hồi) Hoa mai trắng biếng vịnh (lại) vịnh hoa mai đỏ.
♦

(Danh) Chỉ trái mơ. ◇Thư Kinh
書經:
Nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai 若作和羹,
爾惟鹽梅 (Thuyết mệnh hạ
說命下) Nếu nấu canh ăn, chỉ nên dùng muối và trái mơ. § Muối mặn, mơ chua làm gia vị cho canh ngon, ý nói việc lương tướng hiền thần giúp vua trị nước. Nay gọi quan Tể tướng là
điều mai 調梅 hay
hòa mai 和梅 là bởi ý đó.
♦ (Danh) Chỉ cây
nam 楠.
♦ (Danh) Chỉ cây
dương mai 楊梅 (tên khoa học: Myrica rubra).
♦ (Danh) Vẻ mặt chua cay, ganh ghét. § Xem
mai mục 梅目.
♦ (Danh) Tên thời tiết. § Các nơi ở phía đông nam bến bể, đầu mùa hè đã đổi gió hay mưa mà vừa gặp lúc mơ chín nên gọi mùa ấy là
mai tiết 梅節. ◇Âu Dương Chiêm
歐陽詹:
Giang cao tạc dạ vũ thu mai, Tịch tịch hoành môn dữ điếu đài 江皋昨夜雨收梅,
寂寂衡門與釣臺 (Tiết xá nhân hàn phán quan vũ tình...
薛舍人韓判官雨晴). § Tác giả chú:
Giang Nam hạ vũ viết mai 江南夏雨曰梅.
♦ (Danh) Họ
Mai.
1.
[烏梅] ô mai 2.
[白梅] bạch mai 3.
[梅骨] mai cốt 4.
[梅魂] mai hồn 5.
[梅目] mai mục 6.
[梅酢] mai tạc 7.
[酸梅] toan mai