Bộ 75 木 mộc [18, 22] U+6B0A
27402.svg
Show stroke order quyền
 quán
♦ (Danh) Quả cân. ◇Luận Ngữ : Cẩn quyền lượng, thẩm pháp độ , (Nghiêu viết ) Sửa lại cẩn thận cân đo, định rõ phép tắc. ◇Trang Tử : Vi chi quyền hành dĩ xưng chi (Khứ khiếp ) Dùng cán cân và quả cân để cân.
♦ (Danh) Sự ứng biến, thích ứng, tuy trái với đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền . § Đối lại với kinh . ◇Mạnh Tử : Nam nữ thụ thụ bất thân, lễ dã, tẩu nịch viên chi dĩ thủ, quyền dã , ; , (Li Lâu thượng ) Nam nữ trao và nhận không được trực tiếp gần gũi với nhau, đó là lễ; chị dâu bị đắm chìm đưa tay ra vớt, đó là quyền.
♦ (Danh) Thế lực. ◎Như: quyền lực thế lực, đại quyền tại ác thế lực lớn trong tay.
♦ (Danh) Lực lượng và lợi ích, nhân tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định, được tôn trọng, gọi là quyền. ◎Như: đầu phiếu quyền quyền bỏ phiếu bầu cử, thổ địa sở hữu quyền quyền sở hữu đất đai.
♦ (Danh) Xương gò má.
♦ (Danh) Họ Quyền.
♦ (Động) Cân nhắc. ◇Mạnh Tử : Quyền nhiên hậu tri khinh trọng, độ nhiên hậu tri trường đoản , (Lương Huệ Vương thượng ) Cân nhắc rồi sau mới biết nhẹ nặng, liệu chừng rồi sau mới biết dài ngắn.
♦ (Phó) Tạm thời, tạm cứ, cứ. ◎Như: quyền thả như thử tạm làm như thế. ◇Thủy hử truyện : Đương vãn các tự quyền hiết (Đệ nhất hồi) Tối đó, mọi người tạm lui nghỉ.
1. [奪權] đoạt quyền 2. [版權所有] bản quyền sở hữu 3. [平權] bình quyền 4. [公權] công quyền 5. [機權] cơ quyền 6. [強權] cường quyền 7. [主權] chủ quyền 8. [職權] chức quyền 9. [政權] chính quyền 10. [專權] chuyên quyền 11. [棄權] khí quyền 12. [弄權] lộng quyền 13. [利權] lợi quyền 14. [人權] nhân quyền 15. [分權] phân quyền 16. [權利] quyền lợi 17. [事權] sự quyền 18. [三權分立] tam quyền phân lập 19. [僭權] tiếm quyền 20. [全權] toàn quyền 21. [債權] trái quyền