Bộ 77 止 chỉ [2, 6] U+6B64
此
thử![]()
cǐ
♦ (Đại) Ấy, bên ấy. § Đối lại với
bỉ 彼. ◎Như:
thử nhân 此人 người đó,
bất phân bỉ thử 不分彼此 không chia đây đó.
♦ (Đại) Chỗ này, bây giờ, đó. ◎Như:
tòng thử dĩ hậu 從此以後 từ giờ trở đi,
đáo thử vi chỉ 到此為止 đến đây là hết.
♦ (Phó) Thế, như vậy. ◇Dữu Tín
庾信:
Thiên hà vi nhi thử túy! 天何為而此醉 (Ai Giang Nam phú
哀江南賦) Trời sao mà say sưa như thế!
♦ (Liên) Ấy, bèn, thì. § Dùng như:
tư 斯,
nãi 乃,
tắc 則. ◇Lễ kí
禮記:
Hữu đức thử hữu nhân, hữu nhân thử hữu thổ, hữu thổ thử hữu tài, hữu tài thử hữu dụng 有德此有人,
有人此有土,
有土此有財,
有財此有用 (Đại Học
大學) Có đức thì có người, có người thì có đất, có đất thì có của, có của thì có dùng.
1.
[彼一時此一時] bỉ nhất thì thử nhất thì 2.
[彼此] bỉ thử 3.
[若此] nhược thử 4.
[此外] thử ngoại