Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6DD2
28114.svg
Show stroke order thê, thiến
 qī
♦ (Hình) Lạnh lẽo, rét mướt. ◇Trần Nhân Tông : Cổ tự thê lương thu ái ngoại (Lạng Châu vãn cảnh ) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.
♦ (Hình) Đau xót, bi thương. § Thông thê .
♦ (Hình) Ũm thũm, sắp kéo mây đổ mưa.
♦ Một âm là thiến. (Hình) Thiến lợi nhanh, nhanh chóng.
1. [淒涼] thê lương 2. [淒然] thê nhiên 3. [淒慘] thê thảm