Bộ 86 火 hỏa [5, 9] U+70AE
炮
pháo, bào![]()
pào,
![]()
bāo,
![]()
páo
♦ (Danh) Súng cối, đại bác. ◎Như:
khai pháo 開炮 bắn đại bác.
♦ (Danh) Pháo (để đốt cho nổ ra tiếng). ◎Như:
tiên pháo 鞭炮 pháo dây.
♦ Một âm là
bào. (Động) Thiêu, đốt. ◇Tả truyện
左傳:
Lệnh duẫn bào chi, tận diệt Khích thị chi tộc đảng 令尹炮之,
盡滅郤氏之族黨 (Chiêu Công nhị thập thất niên
昭公二十七年) Lệnh doãn đốt đi, diệt hết dòng họ Khích.
♦ (Động) Sao, bào chế (thuốc). ◎Như:
bào khương 炮薑 sao gừng.
♦ (Động) Xào (nấu thức ăn). ◎Như:
bào dương nhục 炮羊肉 xào thịt cừu.
♦ (Động) Hơ, sấy. ◎Như:
bào can 炮乾 sấy khô, hơ cho khô.
1.
[炮格] bào cách 2.
[炮製] bào chế 3.
[炮彈] pháo đạn 4.
[炮堡] pháo bảo 5.
[炮兵] pháo binh 6.
[炮灰] pháo hôi 7.
[炮烙] pháo lạc 8.
[炮手] pháo thủ 9.
[鞭炮] tiên pháo