Bộ 116 穴 huyệt [4, 9] U+7A81
31361.svg
Show stroke order đột
 tū,  tú
♦ (Phó) Chợt, thốt nhiên. ◇Dịch Kinh : Đột như kì lai (Li quái ) Thốt nhiên mà đến.
♦ (Động) Xúc phạm đến. ◎Như: xung đột chống cự nhau, đường đột xúc phạm vô lối. ◇Hồng Lâu Mộng : Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột . , , , (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.
♦ (Động) Xuyên qua, chọc thủng, phá vỡ. ◇Tả truyện : Tiêu đột Trần thành (Tương Công nhị thập ngũ niên ) Ban đêm chọc thủng thành nước Trần.
♦ (Hình) Cao ngất, bất ngờ, nổi bật, lồi lên. ◎Như: đột ngột cao vút, kì phong đột khởi núi non cao ngất, đột hắc màu đen thẫm.
♦ (Danh) Ống khói, miệng lò. ◎Như: khúc đột tỉ tân dời củi xa ống khói để phòng khỏi cháy, ý nói dự phòng trước khi xảy ra.
1. [突突] đột đột 2. [突擊] đột kích 3. [突然] đột nhiên 4. [突破] đột phá 5. [突圍] đột vi 6. [唐突] đường đột 7. [撞突] tràng đột 8. [衝突] xung đột