Bộ 120 糸 mịch [6, 12] U+7D71
32113.svg
Show stroke order thống
 tǒng
♦ (Danh) Mối tơ. ◇Hoài Nam Tử : Kiển chi tính vi ti, nhiên phi đắc công nữ chử dĩ nhiệt thang nhi trừu kì thống kỉ, tắc bất năng thành ti , , (Thái tộc huấn ) Bản chất của kén tằm là làm ra tơ, nhưng không được nữ công nấu nước sôi và kéo ra thành mối sợi, thì không thành tơ được.
♦ (Danh) Các đời nối dõi không dứt. ◎Như: huyết thống dòng máu, truyền thống liên hệ từ đời này sang đời khác. ◇Chiến quốc sách : Thiên hạ kế kì thống, thủ kì nghiệp, truyền chi vô cùng , , (Tần sách tam ) Thiên hạ nối tiếp các thế hệ, giữ sự nghiệp của mình, truyền lại mãi về sau không dứt.
♦ (Danh) Kỉ cương, cương yếu. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nghi thừa hồng nghiệp, vi vạn thế thống , (Đệ tứ hồi) Xứng đáng kế thừa nghiệp lớn, làm khuôn phép cho muôn đời.
♦ (Danh) Họ Thống.
♦ (Động) Cầm đầu, lĩnh đạo. ◎Như: thống lĩnh suất lĩnh, cầm đầu tất cả.
♦ (Phó) Hợp lại, tổng hợp. ◎Như: thống kê tính gộp, thống xưng gọi chung.
♦ (Hình) Tròn và rỗng (có hình ống). § Thông đồng . ◎Như: trường thống mã ngoa giày ống cao.
1. [正統] chánh thống 2. [系統] hệ thống 3. [一統] nhất thống 4. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 5. [總統] tổng thống 6. [統一] thống nhất 7. [傳統] truyền thống