Bộ 130 肉 nhục [5, 9] U+80CE
32974.svg
Show stroke order thai
 tāi
♦ (Danh) Thể xác non, còn ở trong bụng mẹ (người hoặc động vật). ◎Như: hoài thai mang thai, song bào thai thai sinh đôi.
♦ (Danh) Lượng từ: lần chửa, đẻ. ◎Như: đầu thai đẻ lần đầu, đệ nhị thai đẻ lần thứ hai.
♦ (Danh) Đồ vật chưa làm xong. ◎Như: nê thai đồ gốm mộc.
♦ (Danh) Lớp lót, lớp đệm bên trong đồ vật (quần áo, chăn mền). ◎Như: miên hoa thai lớp đệm bông gòn, luân thai bánh xe (vỏ và ruột bằng cao su).
♦ (Danh) Mầm mống, căn nguyên. ◎Như: họa thai mầm tai họa.
♦ (Danh) Khuôn, cái cốt để chế tạo đồ vật. ◎Như: thai cụ cái khuôn để chế tạo.
1. [墮胎] đọa thai 2. [蚌胎] bạng thai 3. [胞胎] bào thai 4. [珠胎] châu thai 5. [懷著鬼胎] hoài trứ quỷ thai 6. [胚胎] phôi thai 7. [鬼胎] quỷ thai 8. [受胎] thụ thai