Bộ 144 行 hành [9, 15] U+885D
34909.svg
Show stroke order xung
 chōng,  chòng
♦ (Động) Đi thẳng tới phía trước. ◎Như: xung hướng tiền phương đi thẳng về phía trước.
♦ (Động) Xông ra, không đoái gì nguy hiểm. ◎Như: xung phong xông vào nơi gươm giáo. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hốt kiến thành ngoại nhất nhân đĩnh thương dược mã sát nhập tặc trận, tả xung hữu đột, như nhập vô nhân chi cảnh , , (Đệ thập nhất hồi) Chợt thấy ngoài thành một người vác giáo nhảy lên ngựa xông vào đám giặc, tả xung hữu đột, như vào chỗ không người.
♦ (Động) Dựng đứng, đâm thẳng lên. ◎Như: nộ phát xung quan giận làm tóc dựng đứng đâm thẳng lên mũ.
♦ (Động) Đụng chạm, va chạm.
♦ (Động) Hướng về, đối. ◎Như: biệt xung trước nhân sọa tiếu đừng có hướng về người khác mà cười ngẩn ra.
♦ (Hình) Hăng, nồng. ◎Như: giá yên thái xung thuốc hút này hăng lắm.
♦ (Hình) Mạnh. ◎Như: thủy lưu đắc ngận xung nước chảy rất mạnh.
♦ (Hình) Xấc xược, vô lễ. ◎Như: tha thuyết thoại ngận xung nó nói năng xấc xược lắm.
♦ (Danh) Đường cái giao thông trọng yếu. ◎Như: xung yếu chỗ giao thông quan trọng.
1. [折衝] chiết xung 2. [衝突] xung đột