Bộ 157 足 túc [6, 13] U+8DF3
36339.svg
Show stroke order khiêu
 tiào,  tiáo,  táo,  diào
♦ (Động) Nhảy. ◎Như: khiêu dược nhảy lên, khiêu viễn nhảy xa, kê phi cẩu khiêu gà bay chó nhảy, khiêu vũ xướng ca nhảy múa ca hát.
♦ (Động) Đập, động đậy, máy động. ◎Như: tâm khiêu tim đập, nhãn khiêu mắt máy động. ◇Phù sanh lục kí : Ác kì oản, noãn tiêm hoạt nị, hung trung bất giác phanh phanh tác khiêu , , (Khuê phòng kí lạc ) Cầm tay nàng, ấm áp thon nhỏ mịn màng, trong ngực tim tôi bỗng đập thình thình.
♦ (Động) Vượt qua, đi quá. ◎Như: khiêu cấp nhảy qua cấp bậc, giá nhất hiệt khiêu quá khứ bất khán trang đó bỏ qua không xem.
♦ (Động) Thoát khỏi, trốn thoát. ◎Như: khiêu xuất hỏa khanh thoát ra khỏi hố lửa. ◇Hồng Lâu Mộng : Vạn vọng tiên dĩ tình dục thanh sắc đẳng sự cảnh kì si ngoan, hoặc năng sử bỉ khiêu xuất mê nhân quyển tử, nhiên hậu nhập ư chánh lộ , 使, (Đệ ngũ hồi) Xin nhờ trước hãy lấy những việc tình dục thanh sắc răn bảo bệnh si ngoan của nó, họa chăng nó có thể thoát vòng mê muội, mà sau mới đi vào đường chính.
1. [跳動] khiêu động 2. [跳踉] khiêu lương 3. [跳舞] khiêu vũ