Bộ 159 車 xa [4, 11] U+8EDF
36575.gif
Show stroke order nhuyễn
 ruǎn
♦ (Hình) Mềm, dẻo, dịu. ◎Như: tông nhuyễn tóc mềm.
♦ (Hình) Ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: nhuyễn đích chính sách chính sách mềm dẻo.
♦ (Hình) Yếu ớt, ẻo lả. ◎Như: thủ cước toan nhuyễn tay chân mỏi nhừ, nhuyễn nhi vô lực yếu ớt chẳng có sức.
♦ (Hình) Yếu lòng, mềm lòng, nhẹ dạ. ◎Như: tâm nhuyễn mủi lòng, nhĩ đóa nhuyễn nhẹ dạ, dễ tin.
♦ (Hình) Kém, xấu, tồi. ◎Như: hóa sắc nhuyễn hàng kém.
♦ (Danh) Người nhu nhược, thiếu quyết đoán. ◇Tây sương kí 西: Ngã tòng lai khi ngạnh phạ nhuyễn, khiết khổ bất cam , (Đệ nhị bổn , Tiết tử) Tôi xưa nay vốn là người cứng cỏi ghét nhu nhược, cam chịu đắng cay chẳng ưa ngọt ngào.
♦ (Danh) Thái độ ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: cật nhuyễn bất cật ngạnh chịu nghe lời khuyên nhủ nhẹ nhàng (chứ) không ưa bị ép buộc.
♦ (Phó) Một cách ôn hòa, mềm mỏng. ◎Như: nhuyễn cấm giam lỏng.
♦ § Cũng viết là .
1. [臉軟] kiểm nhuyễn 2. [軟件] nhuyễn kiện 3. [細軟] tế nhuyễn 4. [心活面軟] tâm hoạt diện nhuyễn 5. [微軟] vi nhuyễn