Bộ 164 酉 dậu [10, 17] U+919C
37276.svg
Show stroke order
 chǒu
♦ (Hình) Xấu, khó coi (tướng mạo). ◎Như: hình mạo đoản xú hình dạng thấp bé xấu xí.
♦ (Hình) Xấu xa, không tốt. ◎Như: xú danh tiếng xấu. ◇Sử Kí : Hạng Vũ vi thiên hạ tể, bất bình. Kim tận vương cố vương ư xú địa, nhi vương kì quần thần chư tướng thiện địa , . , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương làm chúa tể thiên hạ, nhưng không công bình. Nay phong cho tất cả các vua cũ làm vương ở những đất xấu, còn cho quần thần, tướng tá của ông ta làm vương ở những nơi đất tốt.
♦ (Hình) Nhơ nhuốc, ô uế. ◇Tư Mã Thiên : Hạnh mạc xú ư nhục tiên, cấu mạc đại ư cung hình , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Đạo cư xử không gì nhơ nhuốc bằng làm nhục tổ tiên, sự nhục nhã không gì nặng hơn bị cung hình.
♦ (Động) Ghét. ◇Tả truyện : Ố trực xú chánh (Chiêu Công nhị thập bát niên ) Ghét ngay ghét phải.
♦ (Động) Xấu hổ, hổ thẹn. ◇Sử Kí : Dĩ tu tiên quân tông miếu xã tắc, quả nhân thậm xú chi , (Ngụy thế gia ) Để tủi cho tông miếu xã tắc của tổ tiên, quả nhân rất hổ thẹn.
♦ (Động) Giống như, cùng loại. ◇Mạnh Tử : Kim thiên hạ địa xú đức tề (Công Tôn Sửu hạ ) Nay trong thiên hạ đất giống nhau, đức ngang nhau.
♦ (Danh) Sự xấu xa, việc không vinh dự.
♦ (Danh) Người xấu xa, đê tiện.
♦ (Danh) Hậu môn, lỗ đít động vật. ◇Lễ Kí : Ngư khứ ất, miết khứ xú , (Nội tắc ) Cá bỏ ruột, ba ba bỏ hậu môn.
♦ (Danh) Họ .
1. [醜陋] xú lậu 2. [醜聞] xú văn 3. [出醜] xuất xú