Bộ 19 力 lực [11, 13] U+52E2
21218.svg
Show stroke order thế
 shì
♦ (Danh) Quyền lực. ◎Như: hữu tiền hữu thế có tiền có thế, trượng thế khi nhân ỷ có quyền lực lấn ép người khác.
♦ (Danh) Sức mạnh, uy lực. ◎Như: hỏa thế sức mạnh của lửa, thủy thế sức của nước, phong thế sức của gió.
♦ (Danh) Trạng thái của động tác. ◎Như: thủ thế dáng cách dùng tay biểu đạt ý tứ, cũng chỉ thủ pháp đánh đàn, tư thế 姿 dáng điệu.
♦ (Danh) Hình mạo. ◎Như: sơn thế tranh vanh thế núi chót vót, địa thế bình thản thế đất bằng phẳng.
♦ (Danh) Tình hình, trạng huống. ◎Như: thì thế tình hình hiện tại, cục thế cục diện.
♦ (Danh) Cơ hội. ◇Mạnh Tử : Tuy hữu trí tuệ, bất như thừa thế , (Công Tôn Sửu thượng ) Tuy có trí tuệ, không bằng thừa cơ hội.
♦ (Danh) Bộ sinh dục giống đực, hạt dái. ◎Như: cát thế thiến (hình phạt thời xưa).
1. [倚勢] ỷ thế 2. [地勢] địa thế 3. [優勢] ưu thế 4. [筆勢] bút thế 5. [局勢] cục thế 6. [割勢] cát thế 7. [去勢] khử thế 8. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 9. [因勢利導] nhân thế lợi đạo 10. [事勢] sự thế 11. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 12. [勢力] thế lực 13. [勢必] thế tất 14. [乘勢] thừa thế 15. [仗勢] trượng thế 16. [趨勢] xu thế