Bộ 32 土 thổ [8, 11] U+57FA
22522.svg
Show stroke order
 jī
♦ (Danh) Nền, móng. ◎Như: cơ chỉ nền móng, tường cơ móng tường.
♦ (Danh) Nền tảng, căn bản của sự vật. ◎Như: căn cơ gốc rễ, nền tảng.
♦ (Danh) Về hóa học, chỉ thành phần nguyên tử hàm chứa trong một hợp chất. ◎Như: thạch thước cơ nhóm gốc paraphin.
♦ (Động) Căn cứ, dựa theo. ◎Như: cơ ư thượng thuật nguyên tắc dựa vào những tắc kể trên.
♦ (Hình) Cơ bản. ◎Như: cơ tằng tầng nền tảng.
1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [根基] căn cơ 3. [基督] cơ đốc 4. [基圖] cơ đồ 5. [基本] cơ bản, cơ bổn 6. [基址] cơ chỉ 7. [基趾] cơ chỉ 8. [基金] cơ kim 9. [基業] cơ nghiệp 10. [基數] cơ số 11. [基礎] cơ sở 12. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 13. [創基] sáng cơ