Bộ 32 土 thổ [10, 13] U+585E
22622.svg
Show stroke order tắc, tái
 sāi,  sè,  sài
♦ (Động) Ngăn trở, cách trở. ◎Như: đổ tắc ngăn trở, trở tắc cách trở, bế tắc trở ngại không thông.
♦ (Động) Lấp kín. ◇Nguyễn Trãi : Kình du tắc hải, hải vi trì (Long Đại nham ) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
♦ (Động) Nghẽn, kẹt. ◎Như: tắc xa nghẽn xe, kẹt xe.
♦ (Động) Đầy đủ, sung mãn. ◎Như: sung tắc sung mãn.
♦ (Động) Làm qua loa, cẩu thả. ◎Như: đường tắc làm qua loa, tắc trách làm cẩu thả cho xong.
♦ (Động) Bổ cứu. ◇Hán Thư : Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu? , (Vu Định Quốc truyện ) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này?
♦ (Danh) Nút, đồ để đóng miệng đồ vật. ◎Như: bình tắc nút chai.
♦ Một âm là tái. (Danh) Đất hiểm yếu. ◇Hán Thư : Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu , , , (Triệu Sung Quốc truyện ) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.
♦ (Danh) Chỗ canh phòng ngoài biên giới. § Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng . ◇Đỗ Phủ : Tái thượng phong vân tiếp địa âm (Thu hứng ) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u.
♦ (Động) Đáp trả tạ ơn thần minh. ◇Hàn Phi Tử : Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo , . , (Ngoại trữ thuyết hữu hạ ) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.
1. [壅塞] ủng tắc 2. [阨塞] ách tắc 3. [搪塞] đường tắc 4. [唐塞] đường tắc 5. [閉塞] bế tắc 6. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ 7. [邊塞] biên tái 8. [充塞] sung tắc 9. [塞責] tắc trách 10. [咽塞] yết tắc