Bộ 38 女 nữ [5, 8] U+59D1
22993.svg
Show stroke order
 gū
♦ (Danh) Tiếng xưng hô: (1) Phụ nữ gọi mẹ chồng là . ◇Phù sanh lục kí : Ninh thụ trách ư ông, vật thất hoan ư cô dã , (Khảm kha kí sầu ) (Em) thà chịu cha khiển trách, chớ đừng làm mất lòng mẹ. (2) Chị em với cha gọi là . (3) Chị dâu gọi em gái chồng là . (4) Mẹ vợ gọi là ngoại cô .
♦ (Danh) Tiếng gọi chung đàn bà con gái.
♦ (Danh) Tục gọi con gái chưa chồng là .
♦ (Danh) Phụ nữ xuất gia tu hành. ◎Như: ni cô , đạo cô .
♦ (Danh) Họ .
♦ (Phó) Hẵng, hãy, cứ, hãy tạm. ◇Trần Quốc Tuấn : Cổ tiên chi sự cô trí vật luận (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Việc đời trước hẵng tạm không bàn. ◇Mạnh Tử : Cô xả nhữ sở học nhi tòng ngã (Lương Huệ vương hạ ) Hãy bỏ cái mi học mà theo ta.
♦ (Phó) § Xem cô tức .
1. [舅姑] cữu cô 2. [姑娘] cô nương 3. [姑息] cô tức 4. [姑且] cô thả 5. [公姑] công cô 6. [黃姑] hoàng cô