Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 59 彡 sam [9, 12] U+5F6D
彭
bành, bang, bàng
péng
♦ (Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
♦ (Danh) Họ
Bành
.
♦ Một âm là
bang
. (Hình) ◎Như:
bang bang
彭
彭
lúc nhúc, chen chúc.
♦ (Hình) Lực lưỡng, mạnh thịnh.
♦ Lại một âm là
bàng
. (Hình) § Xem
bàng hanh
彭
亨
.
1
.
[彭亨] bàng hanh
2
.
[彭魄] bành bạc
3
.
[彭彭] bành bành
4
.
[彭蜞] bành kì
5
.
[彭湃] bành phái
6
.
[彭濞] bành tị
7
.
[彭祖] bành tổ
8
.
[彭城] bành thành
9
.
[彭漲] bành trướng
10
.
[三彭] tam bành
§