Bộ 59 彡 sam [9, 12] U+5F6D
24429.svg
Show stroke order bành, bang, bàng
 péng
♦ (Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
♦ (Danh) Họ Bành.
♦ Một âm là bang. (Hình) ◎Như: bang bang lúc nhúc, chen chúc.
♦ (Hình) Lực lưỡng, mạnh thịnh.
♦ Lại một âm là bàng. (Hình) § Xem bàng hanh .
1. [彭亨] bàng hanh 2. [彭魄] bành bạc 3. [彭彭] bành bành 4. [彭蜞] bành kì 5. [彭湃] bành phái 6. [彭濞] bành tị 7. [彭祖] bành tổ 8. [彭城] bành thành 9. [彭漲] bành trướng 10. [三彭] tam bành