Bộ 60 彳 xích [10, 13] U+5FAE
24494.svg
Show stroke order vi
 wēi,  wéi
♦ (Động) Trốn, giấu, ẩn tàng. ◇Tả truyện : Bạch Công bôn san nhi ải, kì đồ vi chi , (Ai Công thập lục niên ) Bạch Công chạy tới núi tự ải, đồ đệ của ông đi trốn.
♦ (Động) Không có. ◇Luận Ngữ : Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ (Hiến vấn ) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di , Địch ). § Ý nói Quản Trọng đã có công chống với Di, Địch.
♦ (Động) Chẳng phải. ◇Thi Kinh : Vi ngã vô tửu (Bội phong , Bách chu ) Chẳng phải là em không có rượu.
♦ (Động) Dò xét, trinh sát. ◇Hán Thư : Giải sử nhân vi tri tặc xứ 使 (Quách Giải truyện ) (Quách) Giải sai người dò biết chỗ ở của giặc.
♦ (Hình) Mầu nhiệm, kì diệu, tinh thâm, ảo diệu. ◎Như: tinh vi , vi diệu tinh tế, mầu nhiệm, không thể nghĩ bàn được.
♦ (Hình) Nhỏ, bé. ◎Như: vi tội tội nhỏ, vi lễ lễ mọn.
♦ (Hình) Suy yếu, tàn tạ. ◎Như: suy vi suy yếu. ◇Hàn Dũ : Mao huyết nhật ích suy, chí khí nhật ích vi , (Tế thập nhị lang văn ) Khí huyết ngày một kém, chí khí ngày một mòn.
♦ (Hình) Thấp kém, ti tiện, hèn hạ. ◎Như: xuất thân hàn vi xuất thân nghèo hèn. ◇Sử Kí : Lữ Thái Hậu giả, Cao Tổ vi thì phi dã , (Lữ thái hậu bổn kỉ ) Lữ Thái Hậu là vợ của Cao Tổ từ lúc còn hàn vi.
♦ (Hình) Ít. ◎Như: vi thiểu ít ỏi.
♦ (Hình) Cực kì nhỏ, cực kì ngắn, cực kì bén nhạy. ◎Như: vi ba microwave, vi âm khí microphone.
♦ (Hình) Tối tăm, không sáng. ◇Thi Kinh : Bỉ nguyệt nhi vi, Thử nhật nhi vi , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Mặt trăng kia tối tăm, Mặt trời này tối tăm. ◇Tạ Linh Vận : Xuất cốc nhật thượng tảo, Nhập chu dương dĩ vi , (Thạch bích tinh xá hoàn hồ trung tác ) Ra khỏi hang còn sáng, Xuống thuyền mặt trời đã tối.
♦ (Phó) Ẩn, giấu, lén. ◎Như: vi phục đổi lốt áo xấu không cho ai biết mình, vi hành đi lẻn (người tôn quý đi ra ngoài mà không muốn người khác biết).
♦ (Phó) Không chỉ, chẳng phải một mình. § Cũng như bất cận , bất độc . ◇Kỉ Quân : Tử tội chí trọng, vi ngã nan giải thoát, tức Thích Ca Mâu Ni, diệc vô năng vi lực dã , , , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Tội này rất nặng, chẳng phải chỉ mình ta khó mà giải thoát, ngay cả đức Thích Ca Mâu Ni, cũng không có khả năng làm được.
♦ (Phó) Nhỏ, nhẹ. ◎Như: vi tiếu cười khẽ, cười mỉm, niêm hoa vi tiếu cầm hoa mỉm cười.
♦ (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian biến đổi về khí tượng thời tiết ngày xưa: năm ngày là một vi .
♦ (Danh) Con số cực nhỏ: về chiều dài, bằng một phần triệu của một tấc (thốn ); về độ tròn (viên độ), bằng một phần sáu mươi của một giây (miểu ).
♦ (Danh) Tên nước cổ.
♦ (Danh) Họ Vi.
1. [隱微] ẩn vi 2. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà 3. [寒微] hàn vi 4. [些微] ta vi 5. [細微] tế vi 6. [紫微] tử vi 7. [紫微斗數] tử vi đẩu số 8. [式微] thức vi 9. [翠微] thúy vi 10. [卑微] ti vi 11. [精微] tinh vi 12. [側微] trắc vi 13. [微波] vi ba 14. [微妙] vi diệu 15. [微信] vi tín