Bộ 61 心 tâm [11, 14] U+6162
24930.svg
Show stroke order mạn
 màn
♦ (Hình) Lười biếng.
♦ (Hình) Vô lễ, kiêu ngạo. ◎Như: khinh mạn khinh nhờn, vũ mạn hỗn xược.
♦ (Hình) Chậm, không nhanh. ◎Như: mạn xa xe không nhanh, động tác ngận mạn động tác rất chậm.
♦ (Phó) Thong thả, chậm chạp. ◎Như: mạn hành đi thong thả. ◇Cao Bá Quát : Mạn dã mạc sậu yến (Đạo phùng ngạ phu ) Thong thả đừng vội nuốt.
♦ (Phó) Khoan, gượm. ◎Như: thả mạn khoan đã.
♦ (Phó) Phóng túng. ◎Như: mạn du chơi phiếm.
♦ (Động) Khinh thường, coi thường. ◎Như: khinh mạn khinh nhờn. ◇Hàn Dũ : Tuy bất tiếu nhân chí, vị thường cảm dĩ mạo mạn chi , (Đáp Phùng Túc thư 宿) Dù là kẻ xấu xa đến, chưa từng dám ra vẻ coi khinh.
♦ (Danh) Một thể từ (đời Tống).
1. [逋慢] bô mạn 2. [慢火] mạn hỏa 3. [慢鏡頭] mạn kính đầu 4. [慢慢來] mạn mạn lai 5. [慢性] mạn tính 6. [慢吞吞] mạn thôn thôn 7. [傲慢] ngạo mạn