Bộ 64 手 thủ [4, 7] U+6297
抗
kháng![]()
kàng,
![]()
káng
♦ (Động) Chống cự, chống lại. ◎Như:
phản kháng 反抗 chống đối,
kháng địch 抗敵 đối địch,
kháng bạo 抗暴 chống lại bạo lực.
♦ (Động) Không tuân theo. ◎Như:
kháng mệnh 抗命 không tuân theo mệnh lệnh.
♦ (Động) Ngang ngửa, không bên nào thua. ◎Như:
kháng hành 抗衡 ngang ngửa,
phân đình kháng lễ 分庭抗禮 chia nhà làm lễ ngang nhau.
♦ (Động) Giơ, nâng. ◇Tào Thực
曹植:
Kháng la mệ dĩ yểm thế hề, lệ lưu khâm chi lang lang 抗羅袂以掩涕兮,
淚流襟之浪浪 (Lạc thần phú
洛神賦) Nâng tay áo là che nước mắt, nước mắt chảy thấm khăn đầm đìa.
♦ (Động) Giấu, cất.
♦ (Hình) Cương trực, chính trực. ◇Tiêu Thống
蕭統:
Nhược hiền nhân chi mĩ từ, trung thần chi kháng trực 若賢人之美辭,
忠臣之抗直 (Văn tuyển tự
文選序) Như lời hay đẹp của người hiền tài, lòng cương trực của bậc trung thần.
♦ (Hình) Cao thượng. ◎Như:
kháng chí 抗志 chí cao khiết.
♦ (Danh) Họ
Kháng.
1.
[抵抗] đề kháng 2.
[對抗] đối kháng 3.
[不可抗] bất khả kháng 4.
[不可抗力] bất khả kháng lực 5.
[抗旱] kháng hạn 6.
[抗議] kháng nghị 7.
[狼抗] lang kháng 8.
[反抗] phản kháng