Bộ 75 木 mộc [4, 8] U+679D
26525.svg
Show stroke order chi, kì
 zhī,  qí
♦ (Danh) Cành, nhánh cây. ◎Như: nộn chi cành non.
♦ (Danh) Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là chi. ◎Như: kim chi ngọc diệp cành vàng lá ngọc (các họ nhà vua).
♦ (Danh) Chỉ chung hai tay và hai chân. § Thông chi . ◇Trang Tử : Đọa chi thể, truất thông minh, li hình khứ trí , , (Đại tông sư ) Rớt thân thể, bỏ thông minh, lìa hình thể, vất trí tuệ.
♦ (Danh) Lượng từ (đơn vị dùng cho những vật hình dài): cây, nhành, chiếc, cái, v.v. ◎Như: nhất chi hoa một nhành hoa, tam chi mao bút ba cây bút lông.
♦ (Danh) Viết tắt của địa chi . § Sau viết là .
♦ (Danh) Họ Chi.
♦ (Động) Chống chỏi, chống giữ. § Cũng viết là chi .
♦ (Hình) Tán loạn, không nhất trí. ◇Dịch Kinh : Trung tâm nghi giả, kì từ chi , (Hệ từ hạ ) Trong lòng nghi ngờ thì lời nói lung tung.
♦ Một âm là . (Danh) Ngón tay hoặc ngón chân mọc thừa. § Thông . ◎Như: kì chỉ ngón tay mọc trạnh ra.
1. [本枝] bổn chi 2. [枝枝節節] chi chi tiết tiết 3. [枝葉] chi diệp 4. [枝梧] chi ngô 5. [枝水] chi thủy 6. [枝棲] chi thê 7. [枝節] chi tiết 8. [枝指] kì chỉ 9. [荔枝] lệ chi