Bộ 75 木 mộc [12, 16] U+6A4B
27211.svg
Show stroke order kiều, khiêu, cao
 qiáo
♦ (Danh) Cầu (bắc qua sông). ◎Như: thiết kiều cầu sắt, độc mộc kiều cầu độc mộc. ◇Nguyễn Du : Ngô Điếm kiều thông Tứ Thủy ba (Liễu Hạ Huệ mộ ) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.
♦ (Danh) Vật gì có xà gác ngang.
♦ (Danh) Cái máy hút nước.
♦ (Danh) Cây cao.
♦ (Danh) Cây kiều. § Xem kiều tử .
♦ (Danh) Họ Kiều.
♦ Một âm là khiêu. (Danh) Cái xe đòn thẳng, tức là cái đăng sơn, để đi trên núi.
♦ Lại một âm là cao. (Hình) Nhanh nhẹn.
1. [板橋] bản kiều 2. [圯橋] di kiều 3. [立馬蓋橋] lập mã cái kiều 4. [立馬造橋] lập mã tạo kiều