Bộ 76 欠 khiếm [18, 22] U+6B61
27489.svg
Show stroke order hoan
 huān
♦ (Hình) Vui mừng, vui vẻ. ◎Như: hoan lạc vui sướng.
♦ (Hình) Thân ái.
♦ (Danh) Tiếng xưng hô với tình nhân. ◇Vô danh thị : Tự tòng biệt hoan lai, Liêm khí liễu bất khai , (Tí dạ ca ) Từ khi từ biệt chàng đến nay, Tráp gương chưa hề mở.
♦ (Danh) Họ Hoan.
♦ (Động) Yêu, thích.
1. [悲歡] bi hoan 2. [舊歡] cựu hoan 3. [交歡] giao hoan 4. [合歡] hợp hoan 5. [歡快] hoan khoái 6. [歡迎] hoan nghênh 7. [承歡] thừa hoan