Bộ 106 白 bạch [4, 9] U+7687
30343.svg
Show stroke order hoàng
 huáng,  wǎng
♦ (Hình) To lớn, vĩ đại. ◎Như: quan miện đường hoàng mũ miện bệ vệ.
♦ (Hình) Nghiêm trang, rực rỡ, huy hoàng. ◇Thi Kinh : Phục kì mệnh phục, Chu phất tư hoàng , (Tiểu nhã , Thải khỉ ) (Tướng quân) mặc y phục theo mệnh vua ban, Có tấm phất đỏ rực rỡ.
♦ (Hình) Đẹp, tốt. ◎Như: hoàng sĩ kẻ sĩ tốt đẹp.
♦ (Hình) Từ tôn kính, dùng cho tổ tiên. ◎Như: hoàng tổ ông, hoàng khảo cha (đã mất).
♦ (Hình) Có quan hệ tới vua. ◎Như: hoàng cung cung vua, hoàng ân ơn vua, hoàng vị ngôi vua.
♦ (Hình) Hoàng hoàng : (1) Lớn lao, đẹp đẽ, rực rỡ. (2) Nôn nao, vội vàng. ◎Như: nhân tâm hoàng hoàng lòng người sợ hãi nao nao. ◇Mạnh Tử : Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã , (Đằng Văn Công hạ ) Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì nôn nao cả người.
♦ (Danh) Vua chúa. ◎Như: tam hoàng ngũ đế , nữ hoàng .
♦ (Danh) Trời, bầu trời. § Cũng như thiên . ◇Khuất Nguyên : Trắc thăng hoàng chi hách hí hề, Hốt lâm nghễ phù cựu hương , (Li tao ) Ta bay lên trời cao hiển hách hề, Chợt trông thấy cố hương.
♦ (Danh) Nhà không có bốn vách.
♦ (Danh) Mũ trên vẽ lông cánh chim.
♦ (Danh) Chỗ hổng trước mả để đưa áo quan vào.
♦ (Danh) Chỗ trước cửa buồng ngủ.
♦ (Danh) Họ Hoàng.
♦ (Động) Khuông chánh, giúp vào đường chính. ◇Thi Kinh : Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị hoàng , (Bân phong , Bá phủ ) Chu Công chinh phạt phía đông, Các nước bốn phương đều được đưa về đường ngay.
1. [堂堂皇皇] đường đường hoàng hoàng 2. [堂皇] đường hoàng 3. [保皇] bảo hoàng 4. [皇圖] hoàng đồ 5. [皇家] hoàng gia 6. [三皇] tam hoàng 7. [倉皇] thảng hoàng 8. [上皇] thượng hoàng