Bộ 113 示 thị [0, 5] U+793A
31034.svg
Show stroke order thị, kì
 shì,  qī,  zhì,  shí
♦ (Động) Dựa theo điềm triệu trên trời, báo cho người ta biết trước những điều dữ lành họa phúc.
♦ (Động) Đem sự vật bày rõ cho người khác thấy. ◇Đạo Đức Kinh : Quốc chi lợi khí, bất khả dĩ thị nhân , (Chương 36).
♦ (Động) Bảo cho biết, mách bảo, tuyên bố. ◇Tô Thức : Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã , (Hỉ vủ đình kí ) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
♦ (Động) Chỉ dạy, giáo đạo. ◇Diêm thiết luận : Phù đạo dân dĩ đức, tắc dân quy hậu, kì dân dĩ lợi, tắc dân tục bạc , , , (Bổn nghị ).
♦ (Danh) Mệnh lệnh, bố cáo. ◎Như: cáo thị . ◇Nho lâm ngoại sử : Hí tử môn thỉnh lão da đích thị: Hoàn thị tứ hậu, hoàn thị hồi khứ : , (Đệ ngũ thập hồi).
♦ (Danh) Tiếng tôn xưng tờ thư tin tức của nhà người khác đem lại. ◎Như: lai thị kính tất .
♦ Một âm là . (Danh) Thần đất. § Cùng nghĩa với chữ .
1. [暗示] ám thị 2. [表示] biểu thị 3. [告示] cáo thị 4. [指示] chỉ thị 5. [顯示] hiển thị 6. [示愛] thị ái 7. [示威] thị uy 8. [揭示] yết thị