Bộ 118 竹 trúc [9, 15] U+7BC4
31684.svg
Show stroke order phạm
 fàn
♦ (Danh) Khuôn đúc. ◎Như: tiền phạm khuôn đúc tiền.
♦ (Danh) Khuôn phép, phép tắc. ◎Như: quy phạm khuôn phép, mô phạm mẫu mực.
♦ (Danh) Giới hạn. ◎Như: phạm vi .
♦ (Danh) Họ Phạm.
♦ (Hình) Có thể dùng làm phép tắc. ◎Như: phạm văn bài văn mẫu.
♦ (Động) Hạn chế.
1. [典範] điển phạm 2. [模範] mô phạm 3. [儀範] nghi phạm 4. [範疇] phạm trù 5. [師範] sư phạm