Bộ 120 糸 mịch [2, 8] U+7CFE
31998.svg
Show stroke order củ, kiểu
 jiū,  jiǔ
♦ (Động) Ràng rịt, vướng mắc. ◎Như: củ triền ràng rịt.
♦ (Động) Đốc trách, xem xét. ◎Như: củ sát coi xét, kiểm soát. ◇Chu Lễ : Dĩ củ vạn dân (Thiên quan , Đại tể ) Để đốc trách xem xét muôn dân.
♦ (Động) Sửa chữa lỗi lầm. ◎Như: thằng khiên củ mậu sửa chữa chỗ lầm lạc. ◇Tả truyện : Chánh khoan tắc dân mạn, mạn tắc củ chi dĩ mãnh , (Chiêu Công nhị thập niên ) Chính sách khoan hòa thì dân nhờn, nhờn thì sửa lại lấy sức mạnh (mà nghiêm trị).
♦ (Động) Tụ tập, họp lại. ◇Tam Quốc diễn nghĩa : Củ hợp nghĩa binh (Đệ ngũ hồi) Tập họp nghĩa binh.
♦ (Hình) Vội, gấp.
♦ Một âm là kiểu. (Hình) § Xem yểu kiểu .
1. [糾彈] củ đàn 2. [糾葛] củ cát 3. [糾正] củ chánh 4. [糾劾] củ hặc 5. [糾合] củ hợp 6. [糾結] củ kết 7. [糾紛] củ phân 8. [糾察] củ sát 9. [糾集] củ tập 10. [糾纏] củ triền 11. [窈糾] yểu kiểu