Bộ 136 舛 suyễn [8, 14] U+821E
舞
vũ![]()
wǔ
♦ (Danh) Điệu múa, kiểu múa. ◎Như:
ba lôi vũ 芭蕾舞 múa cổ điển Âu Châu (dịch âm tiếng Anh "ballet"). ◇Thái Ung
蔡邕:
Vũ giả, nhạc chi dong dã; ca giả, nhạc chi thanh dã 舞者,
樂之容也;
歌者,
樂之聲也 (Nguyệt lệnh chương cú
月令章句).
♦ (Danh) § Thông
Vũ 武. Tên một nhạc khúc cổ.
♦ (Danh) Họ
Vũ.
♦ (Động) Múa (cử động có phép tắc, theo âm nhạc, v.v.). ◎Như:
ca vũ 歌舞 múa hát. ◇Luận Ngữ
論語:
Bát dật vũ ư đình 八佾舞於庭 (Bát dật
八佾).
♦ (Động) Huy động, cử động. ◎Như:
vũ kiếm 舞劍 múa gươm,
thủ vũ túc đạo 手舞足蹈 múa tay giậm chân.
♦ (Động) Hưng khởi. ◎Như:
cổ vũ 鼓舞 khua múa.
♦ (Động) Bay liệng. ◎Như:
long tường phượng vũ 龍翔鳳舞 rồng bay phượng múa.
♦ (Động) Xoay sở, múa may, ngoạn lộng. ◎Như:
vũ văn 舞文 múa may chữ nghĩa, dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi. ◇Văn tâm điêu long
文心雕龍:
Nhược bất đạt chánh thể, nhi vũ bút lộng văn 若不達政體,
而舞筆弄文 (Nghị đối
議對).
♦ (Động) Hí lộng, đùa cợt. ◇Liệt Tử
列子:
Vi nhược vũ, bỉ lai giả hề nhược? 為若舞,
彼來者奚若? (Trọng Ni
仲尼) Ta đùa tên này một trận, xem y làm gì?
1.
[歌舞] ca vũ 2.
[鼓舞] cổ vũ 3.
[跳舞] khiêu vũ 4.
[舞臺] vũ đài 5.
[舞會] vũ hội 6.
[舞弊] vũ tệ