Bộ 149 言 ngôn [9, 16] U+8B00
35584.svg
Show stroke order mưu
 móu
♦ (Động) Toan tính, trù hoạch, bàn thảo. ◎Như: mưu hoạch tính toán, đồ mưu trù tính, bất mưu nhi hợp không tính mà thành.
♦ (Động) Lo liệu, mong cầu, cố gắng đạt được. ◎Như: mưu sanh tìm kế sinh nhai, mưu chức xoay xở cho nắm được chức vụ. ◇Luận Ngữ : Quân tử mưu đạo bất mưu thực (Vệ Linh Công ) Người quân tử mong cầu đạt đạo, chứ không phải tìm cách hưởng bổng lộc.
♦ (Động) Tìm cách hại ngầm, hãm hại. ◇Thủy hử truyện : Ngã hựu bất dữ nhĩ hữu sát phụ chi thù, nhĩ như hà định yếu mưu ngã? , (Đệ tứ thập nhất hồi) Ta với ngươi cũng không có thù giết cha, cớ sao ngươi cứ cố tình hãm hại ta?
♦ (Danh) Kế sách, sách lược. ◎Như: âm mưu kế hoạch ngầm, mưu kế kín đáo, kế mưu sách lược, hữu dũng vô mưu có sức mạnh nhưng không có mưu kế, túc trí đa mưu lắm mưu nhiều kế. ◇Luận Ngữ : Xảo ngôn loạn đức, tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu , (Vệ Linh Công ) Lời nói khôn khéo làm bại hoại đạo đức, việc nhỏ không nhịn được thì làm hỏng kế hoạch lớn.
♦ (Hình) Có sách lược. ◎Như: mưu sĩ người giúp đỡ tìm kế hoạch, mưu thần bề tôi có mưu kế.
1. [陰謀] âm mưu 2. [同謀] đồng mưu 3. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 4. [祕謀] bí mưu 5. [機謀] cơ mưu 6. [主謀] chủ mưu 7. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 8. [伐謀] phạt mưu 9. [參謀] tham mưu