Bộ 154 貝 bối [4, 11] U+8CAC
36012.gif
Show stroke order trách, trái
 zé,  zhài
♦ (Danh) Phận sự phải làm. ◎Như: trách nhậm phần việc mình gánh nhận, phụ trách đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách , nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.
♦ (Động) Đòi hỏi, yêu cầu. ◇Tả truyện : Tống đa trách lộ ư Trịnh (Hoàn Công thập tam niên ) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.
♦ (Động) Đánh đòn, xử phạt. ◎Như: trách mạ mắng phạt, trượng trách đánh bằng gậy, si trách đánh bằng roi. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì , , (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
♦ (Động) Hỏi vặn, cật vấn. ◎Như: trách bị khiển trách, chỉ trách chỉ trích.
♦ Một âm là trái. (Danh) Nợ. § Thông trái .
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách 8. [塞責] tắc trách 9. [罪責] tội trách