Bộ 154 貝 bối [6, 13] U+8CC7
36039.svg
Show stroke order
 zī,  zì
♦ (Danh) Của cải, vốn liếng. ◎Như: tư bản của vốn, gia tư vốn liếng nhà.
♦ (Danh) Tiền lương. ◎Như: công tư tiền công.
♦ (Danh) Tiền của tiêu dùng. ◎Như: quân tư của tiêu về việc quân, tư phủ của dùng hằng ngày, cũng như ta nói "củi nước" vậy. ◇Liêu trai chí dị : Đồ trung ngộ khấu, tư phủ tận táng , (Ngưu Thành Chương ) Trên đường gặp cướp, tiền bạc mất sạch.
♦ (Danh) Bẩm phú, tính chất của trời phú cho. ◎Như: thiên đĩnh chi tư tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.
♦ (Danh) Chỗ dựa, chỗ nương nhờ. ◇Sử Kí : Phù vi thiên hạ trừ tàn tặc, nghi cảo tố vi tư , (Lưu Hầu thế gia ) Đã vì thiên hạ diệt trừ tàn bạo, thì ta nên lấy sự thanh bạch làm chỗ nương dựa (cho người ta trông vào). § Ghi chú: Đây là lời Trương Lương can gián Bái Công không nên bắt chước vua Tần mà ham thích vui thú xa xỉ thái quá.
♦ (Danh) Cái nhờ kinh nghiệm từng trải mà tích lũy cao dần lên mãi. ◎Như: tư cách nhân cách cao quý nhờ công tu học.
♦ (Danh) Tài liệu. ◎Như: tư liệu .
♦ (Danh) Họ .
♦ (Động) Cung cấp, giúp đỡ. ◇Chiến quốc sách : Vương tư thần vạn kim nhi du (Tần sách tứ, Tần vương dục kiến Đốn Nhược ) Xin đại vương cấp cho thần vạn nén vàng để đi du thuyết.
♦ (Động) Tích trữ. ◇Quốc ngữ : Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã , , , , , (Việt ngữ thượng ) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
1. [投資] đầu tư 2. [工資] công tư 3. [家資] gia tư 4. [耗資] háo tư 5. [勞資] lao tư