Bộ 170 阜 phụ [11, 14] U+969B
38555.svg
Show stroke order tế
 jì
♦ (Danh) Biên, ven, bờ, ranh giới. ◎Như: biên tế cõi ngoài biên, thủy tế vùng ven nước. ◇Lí Bạch : Cô phàm viễn ảnh bích không tận, Duy kiến Trường Giang thiên tế lưu , (Hoàng Hạc Lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng) Bóng cánh buồm lẻ loi xa xa mất hút vào khoảng trời xanh, Chỉ thấy sông Trường Giang chảy đến chân trời.
♦ (Danh) Lúc, dịp, trong khoảng (hai thời điểm trước sau giao tiếp). ◎Như: thu đông chi tế lúc cuối thu đầu đông. ◇Văn tuyển : Thụ nhậm ư bại quân chi tế, phụng mệnh ư nguy nan chi gian , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Nhận lấy trách nhiệm lúc quân bại trận, vâng mệnh trong khi nguy khó.
♦ (Danh) Giữa, bên trong. ◎Như: quốc tế giữa các nước, tinh tế giữa các tinh tú. ◇Đào Uyên Minh : Khai hoang nam dã tế, thủ chuyết quy viên điền , (Quy viên điền cư ) Khai khẩn ở trong đồng phía nam, giữ lấy vụng về kém cỏi mà quay về chốn ruộng vườn.
♦ (Danh) Cơ hội, vận hội. ◎Như: tế ngộ thời vận.
♦ (Động) Giao tiếp, hội họp. ◎Như: giao tế qua lại với nhau.
♦ (Động) Vừa gặp, gặp gỡ. ◎Như: tế thử nguy nan gặp phải nguy nan thế này, hạnh tế thừa bình may gặp lúc thái bình.
1. [交際] giao tế 2. [國際] quốc tế 3. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 4. [國際太空站] quốc tế thái không trạm 5. [際遇] tế ngộ 6. [實際] thật tế 7. [網際網路] võng tế võng lộ