Bộ 170 阜 phụ [13, 16] U+96AA
38570.svg
Show stroke order hiểm
 xiǎn,  yán,  jiǎn
♦ (Danh) Chỗ trọng yếu, nơi địa thế ách yếu, có ngăn trở. ◎Như: thiên hiểm vùng hiểm yếu thiên nhiên.
♦ (Danh) Sự gì yên nguy, thành bại chưa thể biết trước được. ◎Như: mạo hiểm xông pha sự bất trắc, chỗ hiểm nguy khó lường.
♦ (Danh) Sự dự trù lo liệu trước để có điều kiện ứng phó khi gặp phải tai nạn bất ngờ (bảo hiểm). ◎Như: thọ hiểm bảo hiểm nhân mạng, xa hiểm bảo hiểm tai nạn xe.
♦ (Hình) Nguy, trắc trở. ◎Như: hiểm ải nơi nguy hiểm, hiểm đạo đường trắc trở, nguy nan.
♦ (Hình) Gian ác, âm độc, xảo quyệt, nguy hại. ◎Như: âm hiểm âm độc, hiểm trá xảo trá, gian hiểm gian ác.
♦ (Hình) Nguy cấp. ◎Như: hiểm cục tình huống nguy cấp, thoát li hiểm cảnh thoát khỏi tình cảnh nguy cấp.
♦ (Hình) Kì quái, mắc míu (nói về văn chương). ◎Như: hiểm kính hay hiểm tiễu kì quái, không theo phép thường, khiến cho người xem phải ghê lòng sởn tóc. ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược đề quá ư tân xảo, vận quá ư hiểm, tái bất đắc hữu hảo thi, chung thị tiểu gia khí , , , (Đệ tam thập thất hồi) Nếu ra đầu bài lắt léo quá, hạn vần hiểm hóc quá, thơ không thể nào hay được, rốt cuộc đâm ra gò bó, hẹp hòi.
♦ (Phó) Suýt, xém, chút xíu nữa. ◎Như: hiểm bị hoạt mai suýt bị chôn sống. ◇Tây sương kí 西: Hiểm hóa tố vọng phu thạch (Đệ tứ bổn , Đệ tam chiết) Chút xíu nữa là hóa làm hòn đá vọng phu.
1. [隘險] ải hiểm 2. [陰險] âm hiểm 3. [保險] bảo hiểm 4. [邊險] biên hiểm 5. [奸險] gian hiểm 6. [險峻] hiểm tuấn 7. [凶險] hung hiểm 8. [冒險] mạo hiểm 9. [危險] nguy hiểm 10. [風險] phong hiểm 11. [出險] xuất hiểm