Bộ 196 鳥 điểu [6, 17] U+9D3B
40251.svg
Show stroke order hồng
鸿  hóng,  hòng
♦ (Danh) Chim hồng, một loài chim ở ven nước, to hơn con mòng, lưng và cổ màu tro, cánh đen bụng trắng, mỏ giẹt, chân ngắn, khi bay sắp thành hàng. ◇Tô Thức : Nhân sinh đáo xứ tri hà tự, Ưng tự phi hồng đạp tuyết nê , (Hoài cựu ) Cuộc nhân sinh, rồi đây biết sẽ như thế nào? Hãy coi như một chim hồng giẫm chân lên bãi tuyết.
♦ (Danh) Họ Hồng.
♦ (Hình) Lớn. § Thông hồng . ◎Như: hồng hi phúc lớn.
1. [哀鴻] ai hồng 2. [征鴻] chinh hồng 3. [鴻蒙] hồng mông