Bộ 15 冫 băng [5, 7] U+51B7
20919.svg
Show stroke order lãnh
 lěng
♦ (Hình) Lạnh, rét. ◎Như: kim thiên thiên khí hảo lãnh hôm nay trời lạnh thật. ◇Bạch Cư Dị : Uyên ương ngõa lãnh sương hoa trọng, Phỉ thúy khâm hàn thùy dữ cộng? , (Trường hận ca ) Ngói uyên ương lạnh mang nặng giọt sương, Chăn phỉ thúy lạnh, cùng ai chung đắp?
♦ (Hình) Thờ ơ, dửng dưng. ◇Vũ Đế : Tâm thanh lãnh kì nhược băng (Tịnh nghiệp phú ) Lòng lãnh đạm như băng giá.
♦ (Hình) Thanh nhàn. ◎Như: lãnh quan chức quan nhàn nhã.
♦ (Hình) Lặng lẽ, hiu quạnh, tịch mịch. ◎Như: lãnh lạc đìu hiu, lãnh tĩnh lặng lẽ. ◇Lỗ Tấn : Hựu thì thì khắc khắc cảm trước lãnh lạc (A Q chánh truyện Q) Lại thường hay cảm thấy hiu quạnh.
♦ (Hình) Lạnh lùng, nhạt nhẽo. ◎Như: lãnh tiếu cười nhạt, lãnh ngữ lời lạnh nhạt, lời nói đãi bôi.
♦ (Hình) Không ai màng đến, ế ẩm. ◎Như: lãnh hóa hàng ế.
♦ (Hình) Ngầm, ẩn. ◎Như: lãnh tiến tên bắn lén.
♦ (Phó) Đột nhiên. ◇Hồng Lâu Mộng : Lãnh bất phòng ngoại diện vãng lí nhất xuy, bả Tiết Khoa hách liễu nhất đại khiêu , (Đệ cửu thập nhất hồi) Bất thình lình ở ngoài có người thổi phụt vào một cái, làm Tiết Khoa giật nẩy người.
♦ (Danh) Họ Lãnh.
♦ Cũng viết là .
1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh 2. [寒冷] hàn lãnh 3. [冷淡] lãnh đạm 4. [冷宮] lãnh cung 5. [冷氣] lãnh khí 6. [冷心] lãnh tâm 7. [冷僻] lãnh tích 8. [冷靜] lãnh tĩnh 9. [冷節] lãnh tiết 10. [冷笑] lãnh tiếu 11. [冷箭] lãnh tiễn