Bộ 29 又 hựu [2, 4] U+53CB
21451.svg
Show stroke order hữu
 yǒu
♦ (Danh) Bạn (cùng lòng, cùng chí hướng với nhau). ◎Như: bằng hữu bạn bè, chí hữu bạn thân. ◇Luận Ngữ : Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? (Học nhi ) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?
♦ (Danh) Tên chức quan cận thần.
♦ (Danh) Đồng bạn. ◎Như: tửu hữu bạn uống rượu, đổ hữu bạn cờ bạc.
♦ (Danh) Người cùng trường, cùng lớp, cùng chức nghiệp, cùng tôn giáo. ◎Như: giáo hữu bạn cùng theo một đạo, hiệu hữu bạn cùng trường, công hữu bạn thợ cùng làm việc.
♦ (Danh) Chỉ anh em. ◎Như: hữu ư chi nghị tình nghĩa anh em.
♦ (Hình) Anh em hòa thuận. ◇Luận Ngữ : Hoặc vị Khổng Tử viết: "Tử hề bất vi chánh?" Tử viết: "Thư vân: Hiếu hồ, duy hiếu hữu vu huynh đệ, thi ư hữu chánh. Thị hề vi chánh" : ? : ": , . (Vi chánh ) Có người hỏi Khổng Tử rằng: "Sao ngài không làm chánh trị (làm quan)?" Khổng Tử đáp rằng: "Kinh Thư nói: Chỉ kẻ nào hiếu với cha mẹ, thuận với anh em, (khiến cho nhà cầm quyền) thi hành hiếu đễ. Đó cũng là làm chánh trị rồi." § Bây giờ gọi anh em là hữu vu là bởi nghĩa đó.
♦ (Hình) Thân, thân thiện. ◎Như: hữu thiện thân thiện.
♦ (Động) Hợp tác.
♦ (Động) Làm bạn, kết giao, kết thân. ◎Như: hữu kết làm bạn, hữu trực kết giao với người chính trực, hữu nhân làm bạn với người có đức nhân.
♦ (Động) Giúp đỡ, nâng đỡ. ◇Mạnh Tử : Xuất nhập tương hữu (Đằng Văn Công thượng ) Láng giềng giúp đỡ lẫn nhau.
1. [愛友] ái hữu 2. [故友] cố hữu 3. [舊友] cựu hữu 4. [執友] chấp hữu 5. [交友] giao hữu 6. [友愛] hữu ái 7. [友邦] hữu bang 8. [友好] hữu hảo 9. [友誼] hữu nghị 10. [友善] hữu thiện 11. [孝友] hiếu hữu 12. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung 13. [契友] khế hữu