Bộ 61 心 tâm [3, 7] U+5FCC
24524.svg
Show stroke order kị, kí
 jì
♦ (Động) Ghen ghét. ◎Như: đố kị ghen ghét.
♦ (Động) Sợ, e dè. ◎Như: vô sở kị đạn không kiêng sợ gì cả.
♦ (Động) Kiêng, cử. ◎Như: kị tửu kiêng rượu, kị chủy ăn kiêng.
♦ (Danh) Ngày kị, ngày đấng thân chết gọi là kị. § Ghi chú: Ta gọi ngày giỗ là ngày kị là theo nghĩa ấy.
♦ (Hình) Hay ghen, hay ganh. ◇Hà Lương Tuấn : Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng , (Thế thuyết tân ngữ bổ , Quyển nhị thập, Hoặc nịch ) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ.
♦ (Danh) Điều kiêng cử, cai, chừa. ◎Như: phạm khẩu kị không theo đúng sự ăn kiêng, ăn đồ ăn phải kiêng cử.
♦ Một âm là . (Trợ) Trợ từ cuối câu. ◇Thi Kinh : Thúc thiện xạ kí, Hựu lương ngự kí , (Trịnh phong , Thái Thúc vu điền ) Thái Thúc giỏi bắn tên, Lại giỏi cầm xe ngựa.
1. [妒忌] đố kị 2. [百無禁忌] bách vô cấm kị 3. [禁忌] cấm kị 4. [顧忌] cố kị 5. [嫌忌] hiềm kị 6. [忌諱] kị húy 7. [無所忌憚] vô sở kị đạn