Bộ 61 心 tâm [3, 7] U+5FCC
忌
kị, kí![]()
jì
♦ (Động) Ghen ghét. ◎Như:
đố kị 妒忌 ghen ghét.
♦ (Động) Sợ, e dè. ◎Như:
vô sở kị đạn 無所忌憚 không kiêng sợ gì cả.
♦ (Động) Kiêng, cữ. ◎Như:
kị tửu 忌酒 kiêng rượu,
kị chủy 忌嘴 ăn kiêng.
♦ (Danh) Ngày
kị, ngày đấng thân chết gọi là
kị. § Ghi chú: Ta gọi ngày giỗ là ngày
kị là theo nghĩa ấy.
♦ (Hình) Hay ghen, hay ganh. ◇Hà Lương Tuấn
何良俊:
Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng 謝太傅劉夫人性忌,
不令公有別房 (Thế thuyết tân ngữ bổ
世說新語補, Quyển nhị thập, Hoặc nịch
惑溺) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ.
♦ (Danh) Điều kiêng cữ, cai, chừa. ◎Như:
phạm khẩu kị 犯口忌 không theo đúng sự ăn kiêng, ăn đồ ăn phải kiêng cữ.
♦ Một âm là
kí. (Trợ) Trợ từ cuối câu. ◇Thi Kinh
詩經:
Thúc thiện xạ kí, Hựu lương ngự kí 叔善射忌,
又良御忌 (Trịnh phong
鄭風, Thái Thúc vu điền
大叔于田) Thái Thúc giỏi bắn tên, Lại giỏi cầm xe ngựa.
1.
[妒忌] đố kị 2.
[百無禁忌] bách vô cấm kị 3.
[禁忌] cấm kị 4.
[顧忌] cố kị 5.
[嫌忌] hiềm kị 6.
[忌諱] kị húy 7.
[無所忌憚] vô sở kị đạn