Bộ 64 手 thủ [4, 7] U+6295
25237.svg
Show stroke order đầu
 tóu
♦ (Động) Ném. ◎Như: đầu cầu ném bóng, đầu thạch tử ném hòn đá, đầu hồ ném thẻ vào trong hồ.
♦ (Động) Quẳng đi. ◎Như: đầu bút tòng nhung quẳng bút theo quân.
♦ (Động) Tặng, đưa, gởi. ◎Như: đầu đào tặng đưa quả đào, đầu hàm đưa thơ, đầu thích đưa thiếp.
♦ (Động) Chiếu, rọi. ◎Như: trúc ảnh tán đầu tại song chỉ thượng bóng tre tỏa chiếu trên giấy dán cửa sổ.
♦ (Động) Nhảy vào, nhảy xuống. ◎Như: đầu giang nhảy xuống sông (trầm mình), đầu tỉnh nhảy xuống giếng, tự đầu la võng tự chui vào vòng lưới. ◇Liêu trai chí dị : Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích , (Tam sanh ) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.
♦ (Động) Đưa vào, bỏ vào. ◎Như: đầu phiếu bỏ phiếu, đầu tư đưa tiền của vào việc kinh doanh.
♦ (Động) Đến, nương nhờ. ◎Như: đầu túc 宿 đến ngủ trọ, đầu hàng đến xin hàng. ◇Thủy hử truyện : Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu 宿 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.
♦ (Động) Đến lúc, gần, sắp. ◎Như: đầu mộ sắp tối.
♦ (Động) Hướng về. ◎Như: khí ám đầu minh cải tà quy chính (bỏ chỗ tối hướng về chỗ sáng).
♦ (Động) Hợp. ◎Như: tình đầu ý hợp tình ý hợp nhau, đầu ki nghị luận hợp ý nhau, đầu cơ sự nghiệp nhân thời cơ sạ lợi.
♦ (Động) Giũ, phất. ◎Như: đầu mệ nhi khởi phất tay áo đứng dậy.
1. [投機] đầu cơ 2. [投醪] đầu dao 3. [投轄] đầu hạt 4. [投票] đầu phiếu 5. [投資] đầu tư 6. [針芥相投] châm giới tương đầu 7. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch