Bộ 64 手 thủ [13, 16] U+64D4
25812.svg
Show stroke order đam, đảm
 dàn,  dān,  dǎn,  qiè
♦ (Động) Vác, gánh. ◇Nguyễn Du : Đồ bộ đam nang quy (Tô Tần đình ) Đi bộ vác gói về.
♦ (Động) Đương lấy, đảm đương, phụ trách. ◎Như: đam nhậm đương lấy trách nhiệm.
♦ Một âm là đảm. (Danh) Cái đồ vác, gánh. § Cũng gọi là biển thiêu , biển đảm . ◇Thủy hử truyện : Vương Tiến phóng hạ đảm nhi, dữ tha thi lễ , (Đệ nhị hồi) Vương Tiến đặt gánh xuống, cúi chào người đó.
♦ (Danh) Lượng từ: một trăm cân tục gọi là nhất đảm .
1. [擔肥] đam phì 2. [擔心] đam tâm 3. [擔保] đảm bảo 4. [擔任] đảm nhiệm 5. [分擔] phân đảm