Bộ 75 木 mộc [8, 12] U+68C4
26820.svg
Show stroke order khí
 qì
♦ (Động) Quên, bỏ. ◎Như: nhân khí ngã thủ người bỏ ta lấy, thóa khí nhất thiết vứt bỏ hết thẩy. ◇Tô Thức : Khí xa mã, hủy quan phục , (Phương Sơn Tử truyện ) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo.
1. [播棄] bá khí 2. [屏棄] bính khí 3. [瑕棄] hà khí 4. [棄權] khí quyền 5. [棄市] khí thị 6. [放棄] phóng khí