Bộ 77 止 chỉ [12, 16] U+6B77
27511.svg
Show stroke order lịch
 lì
♦ (Động) Trải qua. ◎Như: kinh lịch trải qua, duyệt lịch từng trải.
♦ (Động) Vượt qua. ◇Từ Hoằng Tổ : Nhất bộ nhất suyễn, sổ lí, thủy lịch cao điên , , (Từ hà khách du kí ) Mỗi bước mỗi thở hổn hển, được vài dặm, mới vượt qua đỉnh núi cao.
♦ (Hình) Thuộc về quá khứ, đã qua. ◎Như: lịch đại các triều đại đã qua, các đời trong quá khứ, lịch sử chỉ chung những sự kiện trong quá khứ, lịch niên năm qua.
♦ (Hình) Rõ ràng, rõ rệt, rành mạch. ◎Như: lịch lịch tại mục rõ ràng trước mắt. ◇Thôi Hiệu : Tình xuyên lịch lịch Hán Dương thụ, Phương thảo thê thê Anh Vũ châu , (Hoàng hạc lâu ) Hàng cây đất Hán Dương rực rỡ bên dòng sông tạnh, Trên bãi Anh Vũ, cỏ thơm mọc tươi tốt.
♦ (Hình) Thưa. ◎Như: lịch xỉ răng thưa.
♦ (Danh) Việc đã trải qua, kinh nghiệm. ◎Như: học lịch kinh nghiệm đã học qua, học vị, bằng cấp đạt được, lí lịch tiểu sử, kinh nghiệm, việc làm đã qua, chức vụ nắm giữ.
♦ (Danh) § Thông lịch .
♦ (Phó) Khắp, suốt, hết. ◇Lí Thương Ẩn : Lịch lãm tiền hiền quốc dữ gia, Thành do cần kiệm phá do xa , (Vịnh sử ) Xem khắp các bậc hiền tài trước của nước nhà, Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ là vì hoang phí.
1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 3. [簡歷] giản lịch 4. [經歷] kinh lịch 5. [來歷] lai lịch 6. [歷然] lịch nhiên 7. [歷史] lịch sử