Bộ 85 水 thủy [13, 16] U+6FA4
28580.svg
Show stroke order trạch
 zé,  duó,  shì,  yì
♦ (Danh) Đầm, chằm, chỗ nước đọng lớn. ◎Như: thâm sơn đại trạch núi thẳm đầm lớn.
♦ (Danh) Ân huệ, lộc. ◎Như: ân trạch làm sự lợi ích (ân đức thấm tới mọi người).
♦ (Danh) Phong khí cùng việc làm hay của người trước còn lưu lại. ◇Lễ Kí : Thủ trạch tồn yên (Ngọc tảo ) Hơi tay còn vậy (nhờ người trước làm ra mà người sau được hưởng, như sách vở...).
♦ (Danh) Áo lót mình. ◇Thi Kinh : Khởi viết vô y, Dữ tử đồng trạch , (Tần phong , Vô y ) Há rằng (anh) không có áo? (Thì) cùng anh mặc chung cái áo lót.
♦ (Danh) Họ Trạch.
♦ (Danh) Trạch cung nhà tập bắn, trại bắn.
♦ (Động) Thấm ướt, thấm nhuần. ◎Như: vũ trạch mưa thấm.
♦ (Động) Mân mê. ◇Lễ Kí : Cộng phạn bất trạch thủ (Khúc lễ thượng ) Cơm ăn chung thì tay đừng sờ mó (vì tay mồ hôi không được sạch).
♦ (Hình) Nhẵn, bóng. ◇Liêu trai chí dị : Tham nhập thất trung, nhân tạ ki tháp, võng bất khiết trạch , , (Anh Ninh ) Đi vào trong nhà, đệm chiếu đều sạch bóng.
1. [恩澤] ân trạch 2. [袍澤] bào trạch 3. [沛澤] bái trạch 4. [膏澤] cao trạch 5. [光澤] quang trạch 6. [澤車] trạch xa