Bộ 94 犬 khuyển [7, 10] U+72FC
29436.svg
Show stroke order lang
 láng,  làng,  lǎng,  hǎng
♦ (Danh) Chó sói. § Sói tàn ác như hổ, cho nên gọi các kẻ tàn bạo là lang hổ .
♦ (Danh) Sao Lang.
1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [狼狽] lang bái 3. [狼抗] lang kháng 4. [狼藉] lang tạ