Bộ 9 人 nhân [11, 13] U+50B7
20663.svg
Show stroke order thương
 shāng
♦ (Danh) Vết đau. ◎Như: khinh thương vết thương nhẹ.
♦ (Danh) Họ Thương.
♦ (Động) Hao tổn, tổn hại. ◎Như: thương thân hại mình, thương thần hao tổn tinh thần, thương não cân đau đầu nhức óc.
♦ (Động) Làm hại, trở ngại. ◇Luận Ngữ : Hà thương hồ, diệc các ngôn kì chí dã , (Tiên tiến ) Hại gì, cũng là ai nấy nói ra chí của mình thôi.
♦ (Động) Hủy báng. ◎Như: xuất khẩu thương nhân mở miệng hủy báng người
♦ (Động) Đau đớn, đau buồn. ◎Như: thương cảm xúc cảm, thương xót, thương đỗng đau thương. ◇Cao Bá Quát : Khởi tri thương lộ cùng (Di tống Thừa Thiên ngục ) Nào đã biết đau buồn cho nỗi cùng đường.
1. [刀傷] đao thương 2. [悲傷] bi thương 3. [感傷] cảm thương 4. [受傷] thụ thương 5. [傷感] thương cảm 6. [傷害] thương hại 7. [傷寒] thương hàn 8. [傷損] thương tổn 9. [傷心] thương tâm 10. [傷亡] thương vong 11. [中傷] trúng thương